Bảng giá xe toyota
  • banner - 03

Bảng giá xe toyota

Trước bối cảnh thay đổi mạnh mẽ của thị trường và thách thức kinh doanh trong năm 2018 khi thuế CEPT về 0%, Theo đó Công ty Ô tô Toyota Việt Nam (TMV) chính thức thông báo giá bán lẻ mới cho năm 2018 áp dụng với các mẫu xe lắp ráp trong nước CKD, có hiệu lực kể từ ngày 01/11/2017. Với nỗ lực nhằm nâng cao khả năng cạnh tranh về giá và phản ánh sớm chính sách thuế tiêu thụ đặc biệt mới (SCT) được áp dụng từ ngày 01/01/2018, đối với những mẫu xe có dung tích xi lanh từ 2.0 trở xuống. Trước việc điều chỉnh giá lần này, Quý khách hàng đừng bỏ lỡ cơ hội kinh doanh & những chuyến đi du lịch cuối năm nhằm quyết định mua xe trong năm nay thay vì chờ đợi. Toyota Vũng Tàu xin trân trọng gửi đến Quý Khách hàng bảng giá bán lẻ mẫu CKD Toyota chi tiết như sau: 

YARIS

YARIS G CVT
642.000.000 VND

• Số chỗ ngồi : 5 chỗ 
• Kiểu dáng : Hatchback 
• Nhiên liệu : Xăng dung tích 1496 cc
• Xuất xứ : Xe nhập khẩu 
• Thông tin khác: 
+ Số tự động vô cấp
YARIS E CVT
592.000.000 VND
• Số chỗ ngồi : 5 chỗ 
• Kiểu dáng : Hatchback 
• Nhiên liệu : Xăng dung tích 1496 cc
• Xuất xứ : Xe nhập khẩu 
• Thông tin khác: 
+ Số tự động vô cấp

VIOS

VIOS 1.5E (MT)
564.000.000 VND

513.000.000 VND

 

• Số chỗ ngồi : 5 chỗ 
• Kiểu dáng : Sedan 
• Nhiên liệu : Xăng dung tích 1496 cc
• Xuất xứ : Xe trong nước 
• Thông tin khác: 
+ Số sàn 5 cấp

VIOS 1.5E (CVT)
588.000.000 VND

535.000.000 VND

• Số chỗ ngồi : 5 chỗ 
• Kiểu dáng : Sedan 
• Nhiên liệu : Xăng dung tích 1496 cc
• Xuất xứ : Xe trong nước 
• Thông tin khác: 
+ Số tự động vô cấp

VIOS 1.5G (CVT)
622.000.000 VND

565.000.000 VND

• Số chỗ ngồi : 5 chỗ 
• Kiểu dáng : Sedan 
• Nhiên liệu : Xăng dung tích 1496 cc
• Xuất xứ : Xe trong nước 
• Thông tin khác: 
+ Số tự động vô cấp

VIOS TRD SPORTIVO
644.000.000 VND

586.000.000 VND

 

• Số chỗ ngồi : 5 chỗ 
• Kiểu dáng : Sedan 
• Nhiên liệu : Xăng dung tích 1496 cc 
• Xuất xứ : Xe trong nước 
• Thông tin khác: 
+ Hộp số tự động vô cấp

COROLLA ALTIS

Corolla Altis 1.8E (MT) (New)
702.000.000 VND

678.000.000 VND

• Số chỗ ngồi : 5 chỗ 
• Kiểu dáng : Sedan 
• Nhiên liệu : Xăng dung tích 1798 cc
• Xuất xứ : Xe trong nước 
• Thông tin khác: 
+ Số tay 6 cấp 

Corolla Altis 1.8E (CVT) (New)
731.000.000 VND

707.000.000 VND

• Số chỗ ngồi : 5 chỗ 
• Kiểu dáng : Sedan 
• Nhiên liệu : Xăng dung tích 1798 cc
• Xuất xứ : Xe trong nước 
• Thông tin khác: 
+ Số tự động vô cấp

Corolla Altis 1.8G (CVT) (New)
779.000.000 VND

753.000.000 VND

• Số chỗ ngồi : 5 chỗ 
• Kiểu dáng : Sedan 
• Nhiên liệu : Xăng dung tích 1798 cc
• Xuất xứ : Xe trong nước 
• Thông tin khác: 
+ Số tự động vô cấp

Corolla Altis 2.0V (New)
893.000.000 VND

864.000.000 VND

• Số chỗ ngồi : 5 chỗ 
• Kiểu dáng : Sedan 
• Nhiên liệu : Xăng dung tích 1.987 cc
• Xuất xứ : Xe trong nước 
• Thông tin khác: 
+ Số tự động vô cấp

Corolla Altis 2.0V Sport (New)
936.000.000 VND

905.000.000 VND

• Số chỗ ngồi : 5 chỗ 
• Kiểu dáng : Sedan 
• Nhiên liệu : Xăng dung tích 1.987 cc
• Xuất xứ : Xe trong nước 
• Thông tin khác: 
+ Số tự động vô cấp 

CAMRY

CAMRY 2.5Q (New)
1.302.000.000 VND
• Số chỗ ngồi : 5 chỗ 
• Kiểu dáng : Sedan 
• Nhiên liệu : Xăng dung tích 2.494 cc
• Xuất xứ : Xe trong nước 
• Thông tin khác: 
+ Số tự động 6 cấp
CAMRY 2.5G (New)
1.161.000.000 VND
• Số chỗ ngồi : 5 chỗ 
• Kiểu dáng : Sedan 
• Nhiên liệu : Xăng dung tích 2.494 cc
• Xuất xứ : Xe trong nước 
• Thông tin khác: 
+ Số tự động 6 cấp
CAMRY 2.0E (New)
997.000.000 VND
• Số chỗ ngồi : 5 chỗ 
• Kiểu dáng : Sedan 
• Nhiên liệu : Xăng dung tích 1.998 cc
• Xuất xứ : Xe trong nước 
• Thông tin khác: 
+ Số tự động 6 cấp

INNOVA

INNOVA 2.0E
793.000.000 VND

743.000.000 VND

• Số chỗ ngồi : 8 chỗ 
• Kiểu dáng : MPV 
• Nhiên liệu : Xăng dung tích 1998 cc
• Xuất xứ : Xe trong nước 
• Thông tin khác: 
+ Số tay 5 cấp

INNOVA 2.0G
859.000.000 VND

817.000.000 VND

• Số chỗ ngồi : 8 chỗ 
• Kiểu dáng : MPV 
• Nhiên liệu : Xăng dung tích 1998 cc
• Xuất xứ : Xe trong nước 
• Thông tin khác: 
+ Số tự động 6 cấp

INNOVA 2.0V
995.000.000 VND

945.000.000 VND

• Số chỗ ngồi : 7 chỗ 
• Kiểu dáng : MPV 
• Nhiên liệu : Xăng dung tích 1998 cc
• Xuất xứ : Xe trong nước 
• Thông tin khác: 
+ Số tự động 6 cấp

INNOVA VENTURER
995.000.000 VND

855.000.000 VND

• Số chỗ ngồi : 8 chỗ 
• Kiểu dáng : SUV 
• Nhiên liệu : Xăng 
• Xuất xứ : Xe trong nước 
• Thông tin khác: 
+ Số tự động 6 cấp
+ Động cơ xăng dung tích 1.998 cm3

FORTUNER

FORTUNER 2.7V 4X4
1.308.000.000 VND
• Số chỗ ngồi : 7 chỗ 
• Kiểu dáng : SUV 
• Nhiên liệu : Xăng dung tích 2.694 cc, 4x4
• Xuất xứ : Xe nhập khẩu 
• Thông tin khác: 
+ Hộp số tự động 6 cấp
FORTUNER 2.7V 4X2
1.149.000.000 VND
• Số chỗ ngồi : 7 chỗ 
• Kiểu dáng : SUV 
• Nhiên liệu : Xăng dung tích 2.694 cc, 4x2
• Xuất xứ : Xe nhập khẩu 
• Thông tin khác: 
+ Hộp số tự động 6 cấp
FORTUNER 2.4G 4X2
981.000.000 VND
• Số chỗ ngồi : 7 chỗ 
• Kiểu dáng : SUV 
• Nhiên liệu : Dầu dung tích 2.393 cc, 4x2
• Xuất xứ : Xe nhập khẩu 
• Thông tin khác: 
+ Hộp số tay 6 cấp

LAND CRUISER VX

LAND CRUISER VX
3.650.000.000 VND
• Số chỗ ngồi : 8 chỗ 
• Kiểu dáng : SUV 
• Nhiên liệu : Xăng dung tích 4.608 cc, 4x4
• Xuất xứ : Xe nhập khẩu 
• Thông tin khác: 
+ Số tự động 6 cấp

LAND CRUISER PRADO TX-L

LAND CRUISER PRADO TX-L
2.167.000.000 VND
• Số chỗ ngồi : 7 chỗ 
• Kiểu dáng : SUV 
• Nhiên liệu : Xăng dung tích 2.694 cc, 4x4
• Xuất xứ : Xe nhập khẩu 
• Thông tin khác: 
+ Số tự động 6 cấp

HILUX

HILUX 2.4G 4X4 MT
775.000.000 VND
• Số chỗ ngồi : 5 chỗ 
• Kiểu dáng : Pickup 
• Nhiên liệu : Dầu dung tích 2.393 cc, 4x4 
• Xuất xứ : Xe nhập khẩu 
• Trọng tải chở hàng: 520 kg
• Thông tin khác: 
+ Số tay 6 cấp
HILUX 2.4G 4X2 AT
673.000.000 VND
• Số chỗ ngồi : 5 chỗ 
• Kiểu dáng : Pickup 
• Nhiên liệu : Dầu dung tích 2.3963 cc, 4x2 
• Xuất xứ : Xe nhập khẩu 
• Trọng tải chở hàng: 520 kg
• Thông tin khác: 
+ Số tự động 6 cấp
HILUX 2.4E 4X2 MT
631.000.000 VND
• Số chỗ ngồi : 5 chỗ 
• Kiểu dáng : Pickup 
• Nhiên liệu : Dầu dung tích 2.393 cc, 4x2
• Xuất xứ : Xe nhập khẩu 
• Trọng tải chở hàng: 520 kg 
• Thông tin khác: 
+ Số tay 6 cấp

HIACE

HIACE ĐỘNG CƠ DẦU
1.240.000.000 VND
• Số chỗ ngồi : 16 chỗ 
• Kiểu dáng : MPV 
• Nhiên liệu : Dầu dung tích 2.982 cc
• Xuất xứ : Xe nhập khẩu 
• Thông tin khác: 
+ Số tay 5 cấp
HIACE ĐỘNG CƠ XĂNG
1.131.000.000 VND
• Số chỗ ngồi : 16 chỗ 
• Kiểu dáng : MPV 
• Nhiên liệu : Xăng dung tích 2.694 cc
• Xuất xứ : Xe nhập khẩu 
• Thông tin khác: 
+ Số tay 5 cấp

ALPHARD

ALPHARD
3.533.000.000 VND
• Số chỗ ngồi : 7 chỗ 
• Kiểu dáng : MPV 
• Nhiên liệu : Xăng dung tích 3456 cc
• Xuất xứ : Xe nhập khẩu 
• Thông tin khác: 
+ Hộp số tự động 6 cấp

Mức giá bán lẻ trên đã bao gồm thuế VAT 10% và được áp dụng từ ngày 1 tháng 11 năm 2017 trên toàn lãnh thổ Việt Nam.


Hỗ trợ vay lên đến 80%, thời hạn vay tối đa 8 năm, duyệt hồ sơ trong vòng 4 giờ


Liên hệ ngay để nhận giá tốt nhất và nhiều chính sách ưu đãi từ đại lý



S